tham vấn

tham vấn

Luật sư tham vấn cho khách hàng về một hợp đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hỏi ý kiến, xin lời khuyên từ người chuyên môn hoặc kinh nghiệm: "tham vấn" chỉ hành động tìm kiếm sự tư vấn, hướng dẫn từ một chuyên gia hoặc người thẩm quyền trong một lĩnh vực nhất định.
    • Thảo luận để đưa ra quyết định: "tham vấn" cũng có nghĩacùng nhau bàn bạc, trao đổi ý kiến để đạt được sự đồng thuận hoặc giải pháp tối ưu.
  2. Danh từ (ít phổ biến):

    • Sự tư vấn, lời khuyên: "tham vấn" chỉ quá trình hoặc kết quả của việc xin ý kiến từ người chuyên môn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Trước khi hợp đồng, anh ấy đã tham vấn luật sư riêng. (Anh ấy hỏi ý kiến luật sư chuyên nghiệp trước khi quyết định.)
    • Nhóm nghiên cứu tham vấn ý kiến của các chuyên gia y tế. (Nhóm tìm kiếm lời khuyên từ các chuyên gia y tế.)
  • Danh từ:

    • Buổi tham vấn kéo dài hai giờ đồng hồ. (Buổi tư vấn diễn ra trong hai giờ.)
    • Kết quả tham vấn đã giúp dự án thành công. (Lời khuyên từ buổi tư vấn đã hỗ trợ dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tham vấn pháp lý": hỏi ý kiến về các vấn đề pháp luật.

    • Công ty cần tham vấn pháp lý trước khi mở rộng kinh doanh. (Công ty cần tư vấn luật trước khi mở rộng.)
  • "tham vấn tâm lý": xin lời khuyên về tâm lý, sức khỏe tinh thần.

    • Sau sốc, ấy đã tham vấn tâm lý để vượt qua. ( ấy tìm đến chuyên gia tâm lý để được hỗ trợ.)
  • "tham vấn cộng đồng": lấy ý kiến từ người dân trong một khu vực hoặc nhóm xã hội.

    • Chính quyền tổ chức tham vấn cộng đồng về dự án xây dựng. (Chính quyền thu thập ý kiến người dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư vấn (động từ): đưa ra lời khuyên, hướng dẫnđồng nghĩa với "tham vấn" nhưng nhấn mạnh vai trò của người cho lời khuyên.

    • Luật sư tư vấn cho khách hàng về hợp đồng. (Luật sư đưa ra lời khuyên.)
  • Hỏi ý kiến (cụm động từ): hành động xin quan điểm từ người kháccách nói thông thường hơn "tham vấn".

    • Tôi hỏi ý kiến bố mẹ trước khi quyết định. (Tôi xin lời khuyên từ bố mẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tư vấn: đưa ra lời khuyên chuyên môn.
  • Tham khảo: xem xét thông tin từ nguồn khác (thường không chính thức bằng "tham vấn").
  • Hội ý: cùng nhau bàn bạc để đưa ra quyết định.
Thành ngữ liên quan
  • Tham vấn ý kiến: hành động xin lời khuyên từ nhiều nguồn.
    • Trước khi ra quyết định, anh ấy tham vấn ý kiến của nhiều người. (Anh ấy tìm kiếm lời khuyên từ nhiều phía.)

Từ chứa "tham vấn"